CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
6530Mã khu vực
0947Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chongqing Tongnan County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403653009470 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司重庆潼南县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chongqing Beibei Branch | 403653005056 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司重庆北碚区支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chongqing Tongliang Branch | 403653008532 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司重庆铜梁区支行 |
| Zijin County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. (Management Agency) | 403598100007 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司紫金县支行(管理机构) |
| Zijin County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403598100138 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司紫金县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zijin County Zicheng Branch | 403598100015 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司紫金县紫城支行 |
| Lianping County Dadao South Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403598300017 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司连平县大道南支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Heyuan Datong Road Branch | 403598000014 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司河源大同路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Heyuan Branch (Management Agency) | 403598000006 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司河源市分行(管理机构) |
| Heping County Branch of Postal Savings Bank of China | 403598400018 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司和平县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.