CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
6191Mã khu vực
0413Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gongcheng County Branch of the National Treasury | 011619104131 | 国家金库恭城县支库 |
| Guanyang County Branch of the National Treasury | 011618504064 | 国家金库灌阳县支库 |
| Lipu County Branch of the National Treasury | 011618904124 | 国家金库荔浦县支库 |
| Lingchuan County Branch of the National Treasury | 011618104087 | 国家金库灵川县支库 |
| Lingui County Branch of the National Treasury | 011617204026 | 国家金库临桂县支库 |
| Pingle County Branch of the National Treasury | 011618804112 | 国家金库平乐县支库 |
| Longsheng County Branch of the National Treasury | 011618604092 | 国家金库龙胜县支库 |
| Xing'an County Branch of the National Treasury | 011618304047 | 国家金库兴安县支库 |
| National Treasury Quanzhou County Branch | 011618204078 | 国家金库全州县支库 |
| Yangshuo County Branch of the National Treasury | 011617104036 | 国家金库阳朔县支库 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.