CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
5866Mã khu vực
0251Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Jiexi Mianhu Branch | 102586602514 | 中国工商银行股份有限公司揭西棉湖支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puning Branch | 102586700222 | 中国工商银行股份有限公司普宁支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Puning Hongyang Branch | 102586702228 | 中国工商银行股份有限公司普宁洪阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Huilai Branch | 102586800262 | 中国工商银行股份有限公司惠来支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jiedong Branch | 102587100244 | 中国工商银行股份有限公司揭东支行 |
| ICBC Jieyang Branch Business Department | 102586500212 | 中国工商银行股份有限公司揭阳分行营业部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jieyang Rongcheng Branch | 102586500237 | 中国工商银行股份有限公司揭阳榕城支行 |
| ICBC Jieyang Branch Business Processing Center | 102586500288 | 中国工商银行股份有限公司揭阳分行业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jieyang Dongshan Branch | 102586500270 | 中国工商银行股份有限公司揭阳东山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jieyang Xinxing Branch | 102586502314 | 中国工商银行股份有限公司揭阳新兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.