CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1810Mã khu vực
2944Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Yuncheng Yuxiangyuan Branch | 102181029441 | 中国工商银行股份有限公司运城禹香苑支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Hejin Yumen Branch | 102181803960 | 中国工商银行股份有限公司河津禹门支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Hejin Longmen Avenue Branch | 102181803978 | 中国工商银行股份有限公司河津龙门大道支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Wenxi Branch | 102181903541 | 中国工商银行股份有限公司闻喜支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Hejin Wanchun Branch | 102181829268 | 中国工商银行股份有限公司河津万春支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yuncheng Tiaoshan Branch | 102181029450 | 中国工商银行股份有限公司运城条山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yuncheng Economic Development Zone Branch | 102181003928 | 中国工商银行股份有限公司运城经济开发区支行 |
| ICBC Jincheng Fengxi Branch | 102168002662 | 工行晋城凤西分理处 |
| ICBC Jincheng Development Zone Branch | 102168025223 | 工行晋城市开发区支行 |
| ICBC Jincheng Zezhou Branch | 102168002943 | 工行晋城市泽州支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.