CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
7413Mã khu vực
1708Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Yuxi Branch Chengjiang County Branch | 102741317086 | 中国工商银行云南玉溪分行澄江县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Yuxi Branch Tonghai County Branch | 102741417098 | 中国工商银行云南玉溪分行通海县支行 |
| ICBC Yuxi Shanhu Branch | 102741002669 | 中国工商银行玉溪珊瑚支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yuxi North District Branch | 102741017056 | 中国工商银行玉溪北市区支行 |
| ICBC Yuxi South and North Road Branch | 102741002907 | 中国工商银行玉溪南北路支行 |
| ICBC Tonghaibinhu Branch | 102741470019 | 中国工商银行通海滨湖支行 |
| ICBC Yuxi Jiangchuan Branch | 102741217070 | 中国工商银行玉溪江川支行 |
| ICBC Kunming Runcheng Branch | 102731011796 | 中国工商银行昆明润城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Kunming Niujiezhuang Branch | 102731001721 | 中国工商银行昆明牛街庄支行 |
| ICBC Kunming Xiangyang Branch | 102731001756 | 中国工商银行昆明向阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.