CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
7910Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Tumen Branch | 102791000291 | 中国工商银行西安市土门支行 |
| ICBC Shaanxi Xi'an Lianhu Road Branch | 102791000187 | 工行陕西省西安莲湖路支行 |
| ICBC Shaanxi Province Xi'an Xiguan Branch | 102791000306 | 工行陕西省西安西关支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Xujiawan Branch | 102791000533 | 中国工商银行西安徐家湾支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Xinghuo Road Branch | 102791000218 | 中国工商银行西安星火路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Weiyang Branch | 102791000525 | 中国工商银行西安市未央支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Xingqing Road Branch | 102791000576 | 中国工商银行西安兴庆路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Park Road Branch | 102791000550 | 中国工商银行西安公园路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Heping Road Branch | 102791000154 | 中国工商银行西安和平路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xi'an Huzhu Road Branch | 102791000162 | 中国工商银行西安互助路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.