CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
8260Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Jiuquan Gulou Branch | 102826000127 | 中国工商银行股份有限公司酒泉鼓楼支行 |
| ICBC Dongfeng Branch Business Processing Center | 102826000581 | 中国工商银行东风场区分行业务处理中心 |
| ICBC Dongfeng Branch Business Office | 102826000590 | 中国工商银行东风场区分行营业室 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dongfengchang District Hedongli Branch | 102826000612 | 中国工商银行股份有限公司东风场区河东里支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dongfeng Branch Hongqi Branch | 102826000688 | 中国工商银行股份有限公司东风场区红旗支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Jiuquan Nanguan Branch | 102826000782 | 中国工商银行股份有限公司酒泉南关支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yumen Branch | 102826100031 | 中国工商银行股份有限公司玉门支行 |
| ICBC Jiuquan Xincheng Branch | 102826100267 | 中国工商银行股份有限公司酒泉新城支行 |
| ICBC Jiuquan Chengruiyuan Branch | 102826100120 | 中国工商银行股份有限公司酒泉承瑞园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Dunhuang Qili Town Branch | 102826300365 | 中国工商银行股份有限公司敦煌七里镇支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.