CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
2053Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Ordos Xuejiawan Branch | 102205300037 | 中国工商银行股份有限公司鄂尔多斯薛家湾支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yijin Khoro Xinrong Branch | 102205800025 | 中国工商银行股份有限公司伊金霍洛鑫荣支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Yijinhuoluo Wenming Road Branch | 102205800033 | 中国工商银行股份有限公司伊金霍洛文明路支行 |
| ICBC Yangquan Tianqiao Branch | 102163000422 | 工行阳泉天桥支行 |
| ICBC Yangquan South Street Branch | 102163000447 | 工行阳泉南大街支行 |
| ICBC Yangquan Xinshi Street Branch | 102163000480 | 工行阳泉新市街支行 |
| ICBC Yangquan Suburban Branch | 102163000551 | 工行阳泉郊区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yangquan Taohe Branch | 102163000885 | 中国工商银行阳泉桃河支行 |
| ICBC Yangquan Mining Bureau Branch | 102163023119 | 工行阳泉矿务局支行 |
| ICBC Pingding County Branch | 102165100599 | 工行平定县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.