CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1000Mã khu vực
0255Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Beijing Xueyuan Road Branch | 102100002556 | 中国工商银行股份有限公司北京学院路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Fangshan Branch Dongfeng Branch | 102100002597 | 中国工商银行股份有限公司北京房山支行东风分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Madian Branch | 102100002564 | 中国工商银行股份有限公司北京马甸支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Fangshan Branch Liangxiang Branch | 102100002644 | 中国工商银行股份有限公司北京房山支行良乡分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Branch Fangshan Branch Xiluyuan Branch | 102100002652 | 中国工商银行股份有限公司北京市分行房山支行西潞园分理处 |
| Administrative Channel Office, Fangshan Branch, Beijing Branch, Industrial and Commercial Bank of China Limited | 102100004113 | 中国工商银行股份有限公司北京市分行房山支行政通路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Fangshan Branch 266 Branch | 102100002669 | 中国工商银行股份有限公司北京房山支行二六六分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Siyuanqiao Branch | 102100008059 | 中国工商银行股份有限公司北京四元桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Zhongshan Street Branch | 102100004121 | 中国工商银行股份有限公司北京中山街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Shunyi Branch Niulanshan Branch | 102100004130 | 中国工商银行股份有限公司北京顺义支行牛栏山分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.