CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
3320Mã khu vực
0300Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Second Business Department | 102332003009 | 中国工商银行宁波市第二营业部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Yacheng Branch | 102332010020 | 中国工商银行宁波亚城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Branch Business Processing Center | 102332001003 | 中国工商银行宁波市分行业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Kaiming Branch | 102332010011 | 中国工商银行宁波开明支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Chaoyang Branch | 102332010038 | 中国工商银行宁波朝阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Century Garden Branch | 102332010087 | 中国工商银行宁波世纪苑支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Nanya Branch | 102332010095 | 中国工商银行宁波南雅支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Ningbo Zhenming Branch | 102332010126 | 中国工商银行宁波镇明支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Ningbo Dongliu Branch | 102332010118 | 中国工商银行股份有限公司宁波东柳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Ningbo Donghu Branch | 102332011014 | 中国工商银行股份有限公司宁波东湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.