CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
3661Mã khu vực
0038Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Suixi Branch | 102366100381 | 中国工商银行濉溪支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Suixi Guangyuan Branch | 102366100390 | 中国工商银行股份有限公司濉溪光源支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Huaibei Liuqiao Branch | 102366000104 | 中国工商银行淮北刘桥支行 |
| ICBC Yichun Huitong Branch | 102271002017 | 中国工商银行伊春汇通支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yichun Branch Shangganling Branch | 102271002025 | 中国工商银行伊春市分行上甘岭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yichun Branch Linhai Branch | 102271002033 | 中国工商银行伊春市分行林海支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Tieli Luming Branch | 102271229084 | 中国工商银行股份有限公司铁力鹿鸣支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yichun Branch Wuying Branch | 102271002068 | 中国工商银行伊春市分行五营支行 |
| ICBC Tieli Songtao Branch | 102271229068 | 中国工商银行股份有限公司铁力松涛支行 |
| Cuiluan Branch, Industrial and Commercial Bank of China Yichun Branch | 102271002076 | 中国工商银行伊春市分行翠峦支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.