CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
3051Mã khu vực
0240Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang Branch | 102305102407 | 中国工商银行太仓市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang City Branch | 102305124023 | 中国工商银行太仓市市区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang (Shanghe Xiasheng) Shan Branch | 102305124058 | 中国工商银行太仓(上合下升)山支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang Chengbei Branch | 102305124200 | 中国工商银行太仓城北支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang Floating Bridge Branch | 102305124120 | 中国工商银行太仓浮桥分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang Shuangfeng Branch | 102305124226 | 中国工商银行太仓双凤支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang Shaxi Branch | 102305124082 | 中国工商银行太仓沙溪支行 |
| ICBC Kunshan Yufeng Branch | 102305202314 | 中国工商银行昆山玉峰支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Taicang Changsheng South Road Branch | 102305124234 | 中国工商银行太仓常胜南路支行 |
| ICBC Kunshan Branch | 102305202306 | 中国工商银行昆山市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.