CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
4619Mã khu vực
0118Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Qufu Branch | 102461901186 | 中国工商银行曲阜市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Weifang Branch Dongjiao Branch | 102458000361 | 中国工商银行股份有限公司潍坊分行东郊分理处 |
| ICBC Zoucheng Branch Huimei Branch | 102461205309 | 中国工商银行邹城市支行汇梅分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Shouguang Branch Donghuan Branch | 102458200066 | 中国工商银行寿光支行东环分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Jining Development Zone Branch | 102461000334 | 中国工商银行济宁市开发区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zoucheng Branch | 102461201324 | 中国工商银行邹城市支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zoucheng Nantun Branch | 102461205059 | 中国工商银行股份有限公司邹城南屯支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Wenshang County Branch | 102461701836 | 中国工商银行汶上县支行 |
| Huancheng Office of Weishan County Branch of ICBC | 102461306055 | 中国工商银行微山县支行欢城办事处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Liangshan County Branch | 102475702137 | 中国工商银行梁山县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.