CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1380Mã khu vực
1170Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhangjiakou Jinqiao Branch | 102138011708 | 中国工商银行股份有限公司张家口金桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiakou Hongqilou Branch | 102138011749 | 中国工商银行张家口红旗楼支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiakou Qiaodong Branch | 102138011636 | 中国工商银行张家口桥东支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xuanhua Pailou Branch | 102138111876 | 中国工商银行宣化牌楼支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Zhangjiakou Huitong Branch | 102138011845 | 中国工商银行张家口汇通支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhangjiakou High-tech Branch | 102138011773 | 中国工商银行股份有限公司张家口高新支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xuanhua Zhonglou Branch | 102138111905 | 中国工商银行宣化钟楼支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhangjiakou Jinding Branch | 102138011628 | 中国工商银行股份有限公司张家口金鼎支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xuanhua Nanguan Branch | 102138111884 | 中国工商银行宣化南关支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Xuanhua Jianguo Branch | 102138111913 | 中国工商银行宣化建国支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.