CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1260Mã khu vực
0509Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Qinhuangdao Xiling Branch | 102126005099 | 中国工商银行秦皇岛西岭支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Changli Branch | 102126205149 | 中国工商银行昌黎支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Qinhuangdao Beidaihe New District Branch | 102126005200 | 中国工商银行股份有限公司秦皇岛北戴河新区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Qinhuangdao Huanghe Branch | 102126005120 | 中国工商银行秦皇岛市黄河支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Qinhuangdao Business Processing Center | 102126006000 | 中国工商银行秦皇岛业务处理中心 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Changli Minsheng Branch | 102126205165 | 中国工商银行股份有限公司昌黎民生支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Qinglong Branch | 102126105129 | 中国工商银行青龙支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Changli Jieyang Branch | 102126205157 | 中国工商银行股份有限公司昌黎碣阳支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lulong Branch | 102126405214 | 中国工商银行股份有限公司卢龙支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Qinhuangdao Qinshan Branch | 102126004852 | 中国工商银行秦皇岛秦山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.