CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
4750Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Heze Branch | 102475000101 | 中国工商银行菏泽市分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Heze Branch Shizhong Office | 102475000304 | 中国工商银行菏泽市分行市中办事处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Heze Mudan Branch | 102475000208 | 中国工商银行菏泽牡丹支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Heze Dongguan Branch | 102475000407 | 中国工商银行菏泽东关支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Dongming County Branch | 102476101302 | 中国工商银行东明县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Caoxian Branch | 102475200605 | 中国工商银行曹县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Chengwu County Branch | 102475401108 | 中国工商银行成武县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Heze Branch Dongjiao Branch | 102475000683 | 中国工商银行菏泽市分行东郊分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Heze Development Branch | 102475000503 | 中国工商银行菏泽开发支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Juancheng County Branch | 102475900908 | 中国工商银行鄄城县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.