CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial and Commercial Bank of China
1Mã danh mục
02Mã trình tự
1430Mã khu vực
1441Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| ICBC Cangzhou Tongxiang Branch | 102143014419 | 中国工商银行沧州通翔支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Cangzhou Wenyuan Branch | 102143014517 | 中国工商银行股份有限公司沧州文园支行 |
| ICBC Cangzhou Canghua Branch | 102143014486 | 中国工商银行沧州沧化支行 |
| ICBC Cangzhou Donghuan Branch | 102143014541 | 中国工商银行沧州东环支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Cangzhou Hongyu Branch | 102143015278 | 中国工商银行股份有限公司沧州宏宇支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Cangzhou Development Zone Branch | 102143114393 | 中国工商银行股份有限公司沧州开发区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Qingxian Petroleum Branch | 102143214573 | 中国工商银行青县石油支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Botou Branch | 102144114107 | 中国工商银行泊头支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Qingxian Branch | 102143214098 | 中国工商银行青县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Botou Hedong Branch | 102144114705 | 中国工商银行泊头河东支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 13548 hồ sơ liên quan đến Industrial and Commercial Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.