CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5850Mã khu vực
3572Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Dongmen Branch | 103585035720 | 中国农业银行股份有限公司珠海东门支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Normal University Branch | 103585035465 | 中国农业银行股份有限公司珠海师大支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Jiuzhou Branch | 103585035512 | 中国农业银行股份有限公司珠海九洲支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Zijing Branch | 103585035432 | 中国农业银行股份有限公司珠海紫荆支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Branch Clearing Center | 103585035002 | 中国农业银行股份有限公司珠海分行清算中心 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Pingsha Branch | 103585036021 | 中国农业银行股份有限公司珠海平沙支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Doumen Qianwu Branch | 103585036169 | 中国农业银行股份有限公司珠海斗门乾务支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhuhai Doumen Niwan Branch | 103585036185 | 中国农业银行股份有限公司珠海斗门坭湾支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jieyang Branch | 103586513078 | 中国农业银行股份有限公司揭阳分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jieyang Jinxian Branch | 103586513117 | 中国农业银行股份有限公司揭阳进贤支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.