CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
1260Mã khu vực
8119Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Qinhuangdao Changjiangdao Branch | 103126081190 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛长江道分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qinhuangdao Haiyang Branch | 103126081340 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛海阳支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qinhuangdao Yanyang Branch | 103126081358 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛燕阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qinhuangdao Century Star Park Branch | 103126081331 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛世纪星园分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qinhuangdao Jianguo Branch | 103126081500 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛建国支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qinhuangdao Oriental Pearl Branch | 103126081542 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛东方明珠分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qinhuangdao Great Wall Branch | 103126081702 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛长城支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qinhuangdao Weika Branch | 103126081575 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛维卡分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qinglong Station Branch | 103126183225 | 中国农业银行股份有限公司青龙站前分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Qinhuangdao Broadcasting and Television Branch | 103126081382 | 中国农业银行股份有限公司秦皇岛广电分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.