CNAPS Code

CNAPS Code cho Agricultural Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China

1Mã danh mục
03Mã trình tự
6110Mã khu vực
0291Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Agricultural Bank of China Nanning Yongning Branch103611002912中国农业银行南宁市邕宁支行
Agricultural Bank of China Guangxi Nanning Guomao Branch103611002306中国农业银行广西南宁市国贸支行
Agricultural Bank of China Guangxi Nanning Hangyang International Branch103611002363中国农业银行广西南宁航洋国际支行
Agricultural Bank of China Long'an County Branch103611003815中国农业银行隆安县支行
Agricultural Bank of China Longzhou County Branch103611004117中国农业银行龙州县支行
Agricultural Bank of China Fusui County Branch103611004711中国农业银行扶绥县支行
Agricultural Bank of China Pingxiang Branch103611005110中国农业银行凭祥市支行
Agricultural Bank of China Mashan County Branch103611004416中国农业银行马山县支行
Agricultural Bank of China Daxin County Branch103611005714中国农业银行大新县支行
Agricultural Bank of China Limited Nanning Keyuan Branch103611001617中国农业银行股份有限公司南宁科园支行
Hiển thị 12141–12150 trên 18264

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.