CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5280Mã khu vực
4502Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Xiangyang Xiangcheng Branch | 103528045024 | 中国农业银行股份有限公司襄阳襄城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangyang West Street Branch | 103528045104 | 中国农业银行股份有限公司襄阳西街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangyang Dongmenqiao Branch | 103528045145 | 中国农业银行股份有限公司襄阳东门桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangyang Xiaowan Branch | 103528042278 | 中国农业银行股份有限公司襄阳肖湾分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangyang Longzhong Branch | 103528045153 | 中国农业银行股份有限公司襄阳隆中支行 |
| Agricultural Bank of China Nanzhang County Branch Chengguan Branch | 103528343556 | 中国农业银行南漳县支行城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Nanzhang Shuijing Branch | 103528343564 | 中国农业银行股份有限公司南漳水镜支行 |
| Agricultural Bank of China Gucheng County Branch | 103528444028 | 中国农业银行谷城县支行 |
| Agricultural Bank of China Gucheng County Shihua Branch | 103528444036 | 中国农业银行谷城县石花支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Gucheng Miaotan Branch | 103528444069 | 中国农业银行股份有限公司谷城庙滩支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.