CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5331Mã khu vực
6402Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Macheng Branch | 103533164026 | 中国农业银行股份有限公司麻城市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huanggang Branch Clearing Center | 103533063181 | 中国农业银行股份有限公司黄冈分行清算中心 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Jinqiao Branch | 103533164034 | 中国农业银行股份有限公司麻城金桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Zhongyi Branch | 103533164067 | 中国农业银行股份有限公司麻城中驿分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Baiguo Branch | 103533164059 | 中国农业银行股份有限公司麻城白果分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Shangcheng Branch | 103533164042 | 中国农业银行股份有限公司麻城商城分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Xinjian Street Branch | 103533164091 | 中国农业银行股份有限公司麻城新建街分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Futianhe Branch | 103533164083 | 中国农业银行股份有限公司麻城福田河分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Macheng Songbu Branch | 103533164075 | 中国农业银行股份有限公司麻城宋埠分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wuxue Kanjiang Branch | 103533266041 | 中国农业银行股份有限公司武穴刊江分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.