CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6584Mã khu vực
2109Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Guanghan Foshan Road Branch | 103658421093 | 中国农业银行股份有限公司广汉佛山路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mianzhu Hanwang Branch | 103658120500 | 中国农业银行股份有限公司绵竹汉旺支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mianzhu Jiannan Branch | 103658120438 | 中国农业银行股份有限公司绵竹剑南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mianzhu Da Nan Road Branch | 103658120454 | 中国农业银行股份有限公司绵竹大南路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Mianzhu Northeast Branch | 103658120420 | 中国农业银行股份有限公司绵竹东北分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Mianzhu Dongjiao Branch | 103658120462 | 中国农业银行股份有限公司绵竹东郊分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhongjiang Longtai Branch | 103658220701 | 中国农业银行股份有限公司中江龙台支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zhongjiang Park Branch | 103658220648 | 中国农业银行股份有限公司中江公园口分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhongjiang Xiadong Street Branch | 103658220630 | 中国农业银行股份有限公司中江下东街分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhongjiang Kaijiang Branch | 103658220621 | 中国农业银行股份有限公司中江凯江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.