CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
6693Mã khu vực
6404Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Nanchuan Zhonghe Street Branch | 103669364043 | 中国农业银行股份有限公司重庆南川中和街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Dianjiang Branch | 103669263014 | 中国农业银行股份有限公司重庆垫江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Fengdu Jiuhuan Branch | 103669465025 | 中国农业银行股份有限公司重庆丰都久桓支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Dianjiang Xinmin Branch | 103669263039 | 中国农业银行股份有限公司重庆垫江新民支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Fengdu Branch | 103669465017 | 中国农业银行股份有限公司重庆丰都支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Fengdu Nantianhu Branch | 103669465105 | 中国农业银行股份有限公司重庆丰都南天湖支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Wulong Yajiang Branch | 103669566042 | 中国农业银行股份有限公司重庆武隆鸭江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Wulong Hongdou Branch | 103669566106 | 中国农业银行股份有限公司重庆武隆红豆支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Wulong Xiangkou Branch | 103669566034 | 中国农业银行股份有限公司重庆武隆巷口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Chongqing Fengdu Chengxi Branch | 103669465130 | 中国农业银行股份有限公司重庆丰都城西支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.