CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
8313Mã khu vực
3061Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Chengxian Branch | 103831330613 | 中国农业银行股份有限公司成县支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wenxian County Branch | 103831531080 | 中国农业银行股份有限公司文县县城分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wenxian Chengguan Branch | 103831531071 | 中国农业银行股份有限公司文县城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wenxian Zhongzhai Branch | 103831531102 | 中国农业银行股份有限公司文县中寨分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiuquan East Street Branch | 103826020041 | 中国农业银行股份有限公司酒泉东街分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiuquan Panxuan West Road Branch | 103826020252 | 中国农业银行股份有限公司酒泉盘旋西路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiuquan North Ring Road Branch | 103826020050 | 中国农业银行股份有限公司酒泉北环西路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiuquan Gulou Branch | 103826020092 | 中国农业银行股份有限公司酒泉鼓楼分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiuquan Suzhou Branch | 103826020017 | 中国农业银行股份有限公司酒泉肃州支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiuquan Nanyuan Branch | 103826020025 | 中国农业银行股份有限公司酒泉南苑支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.