CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
8981Mã khu vực
6151Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Financial Accounting Department, Kuitun Branch, Agricultural Bank of China | 103898161513 | 中国农业银行股份有限公司奎屯市支行财务会计部 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Zhungar Road Branch | 103898161572 | 中国农业银行股份有限公司奎屯准噶尔路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Branch | 103898161521 | 中国农业银行股份有限公司奎屯市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Development Zone Branch | 103898161589 | 中国农业银行股份有限公司奎屯开发区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Yili Road Branch | 103898161556 | 中国农业银行股份有限公司奎屯伊犁路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Urumqi Road Branch | 103898161610 | 中国农业银行股份有限公司奎屯乌鲁木齐路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Shawan Road Branch | 103898161601 | 中国农业银行股份有限公司奎屯沙湾路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Gaoquan Branch | 103898161669 | 中国农业银行股份有限公司奎屯高泉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yili Zhenxing (Bingtuan) Branch | 103898073572 | 中国农业银行股份有限公司伊犁振兴(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kuitun Toutai Branch | 103898161677 | 中国农业银行股份有限公司奎屯头台支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.