CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
8910Mã khu vực
3557Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Aksu Tabei Road Branch | 103891035574 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏塔北路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Aksu Tabei South Road Branch | 103891035582 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏塔北南路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Jinyinchuan Branch | 103891077516 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏金银川支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Aksu Yingbin Road Branch | 103891035603 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏迎宾路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Xinjingzi Branch | 103891077524 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏新井子支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Shahe Branch | 103891077557 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏沙河支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Baozi Branch | 103891077549 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏包孜支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Karakul Branch | 103891077532 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏喀拉库勒支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Engineering Corps (Bingtuan) Branch | 103891077696 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏工程团(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Aksu Huangdi Branch | 103891077565 | 中国农业银行股份有限公司阿克苏荒地支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.