CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
8853Mã khu vực
7193Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited 106th Group Branch | 103885371939 | 中国农业银行股份有限公司一O六团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fangcaohu Bingtuan Branch (not open to the public) | 103885371818 | 中国农业银行股份有限公司芳草湖兵团支行(不对外办理业务) |
| Agricultural Bank of China Service Co., Ltd. Wujiaqu Xinjie Branch | 103885871701 | 中国农业银行服份有限公司五家渠新街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Mulei Kazakh Autonomous County Branch | 103885908010 | 中国农业银行股份有限公司木垒哈萨克自治县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changji Beijing Road Branch | 103885005115 | 中国农业银行股份有限公司昌吉北京路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fukang Tianshan Street Branch | 103885606548 | 中国农业银行股份有限公司阜康天山街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changji Jianguo West Road Branch | 103885005088 | 中国农业银行股份有限公司昌吉建国西路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changji New Town Branch | 103885005140 | 中国农业银行股份有限公司昌吉新城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changji Changning Road Branch | 103885005158 | 中国农业银行股份有限公司昌吉长宁路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changji Jianshe Road Branch | 103885005070 | 中国农业银行股份有限公司昌吉建设路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.