CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
2010Mã khu vực
2831Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Xilinhot Rongda Branch | 103201028318 | 中国农业银行股份有限公司锡林浩特融达支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Erenhot Branch | 103201171014 | 中国农业银行股份有限公司二连浩特分行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xilinhot Erdun Branch | 103201028519 | 中国农业银行股份有限公司锡林浩特额尔敦分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Erenhot Friendship Branch | 103201171143 | 中国农业银行股份有限公司二连浩特友谊支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Sunite Left Banner Branch | 103201430018 | 中国农业银行股份有限公司苏尼特左旗支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongwuzhumuqin Banner Branch | 103201630419 | 中国农业银行股份有限公司东乌珠穆沁旗支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Erenhot Petrochemical Branch | 103201171160 | 中国农业银行股份有限公司二连浩特石化支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Sunite Right Banner Branch | 103201530119 | 中国农业银行股份有限公司苏尼特右旗支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Erenhot Yiwu Trade City Branch | 103201171151 | 中国农业银行股份有限公司二连浩特义乌商贸城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Abaga Banner Branch | 103201329813 | 中国农业银行股份有限公司阿巴嘎旗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.