CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
1441Mã khu vực
6272Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Botou Jiefang East Road Branch | 103144162721 | 中国农业银行股份有限公司泊头解放东路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Botou Industrial Zone Branch | 103144162684 | 中国农业银行股份有限公司泊头工业区分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Botou Yundong Branch | 103144162748 | 中国农业银行股份有限公司泊头运东分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Renqiu Branch | 103144262851 | 中国农业银行股份有限公司任丘市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renqiu Huizhandao Branch | 103144262860 | 中国农业银行股份有限公司任丘会战道支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renqiu Lugongbao Branch | 103144262925 | 中国农业银行股份有限公司任丘吕公堡分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Huanghua Luqiao Branch | 103145161986 | 中国农业银行股份有限公司黄骅吕桥分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Huanghua Lingang Branch | 103145162567 | 中国农业银行股份有限公司黄骅临港分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Huanghua Zhongjie Branch | 103145162500 | 中国农业银行股份有限公司黄骅市中捷支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Renqiu Liangzhao Branch | 103144262917 | 中国农业银行股份有限公司任丘梁召支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.