CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3042Mã khu vực
6259Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Zhixi Branch | 103304262592 | 中国农业银行股份有限公司常州直溪支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Rulin Branch | 103304262656 | 中国农业银行股份有限公司常州儒林支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Chengzhong Branch | 103304362104 | 中国农业银行股份有限公司溧阳城中支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Licheng Branch | 103304362129 | 中国农业银行股份有限公司溧阳溧城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changzhou Shuibei Branch | 103304262664 | 中国农业银行股份有限公司常州水北支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Development Zone Branch | 103304362161 | 中国农业银行股份有限公司溧阳开发区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Zhuji Branch | 103304362231 | 中国农业银行股份有限公司溧阳竹箦支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Bieqiao Branch | 103304362215 | 中国农业银行股份有限公司溧阳别桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Heping Branch | 103304362170 | 中国农业银行股份有限公司溧阳和平支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Liyang Daibu Branch | 103304362196 | 中国农业银行股份有限公司溧阳戴埠支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.