CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3115Mã khu vực
4156Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Jianhu Hideo Branch | 103311541562 | 中国农业银行股份有限公司建湖秀夫支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Dongtai Wanghai Branch | 103311742300 | 中国农业银行股份有限公司东台望海支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yancheng Louwang Branch | 103311042490 | 中国农业银行股份有限公司盐城楼王支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yancheng Yifeng Branch | 103311042504 | 中国农业银行股份有限公司盐城义丰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yancheng Dagang Branch | 103311042561 | 中国农业银行股份有限公司盐城大冈支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yancheng Panhuang Branch | 103311042596 | 中国农业银行股份有限公司盐城潘黄支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yancheng Biancang Branch | 103311042570 | 中国农业银行股份有限公司盐城便仓支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yancheng Wuyou Branch | 103311042607 | 中国农业银行股份有限公司盐城伍佑支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangshui Xiaojian Branch | 103311140484 | 中国农业银行股份有限公司响水小尖支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiangshui Chengguan Branch | 103311140492 | 中国农业银行股份有限公司响水城关支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.