CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5040Mã khu vực
2940Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Luohe Taishan Road Branch | 103504029401 | 中国农业银行股份有限公司漯河泰山路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Luoyang Mudan Avenue Branch | 103493013970 | 中国农业银行股份有限公司洛阳牡丹大道支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Luoyang Gushui Branch | 103493014632 | 中国农业银行股份有限公司洛阳谷水支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Mengjin County Matun Branch | 103493213287 | 中国农业银行股份有限公司孟津县麻屯分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Luanchuan County Lengshui Branch | 103493412733 | 中国农业银行股份有限公司栾川县冷水分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Luoyang Jianxi Branch | 103493014616 | 中国农业银行股份有限公司洛阳涧西支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xin'an County Branch | 103493313510 | 中国农业银行股份有限公司新安县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yiyang County Baiyang Branch | 103493711145 | 中国农业银行股份有限公司宜阳县白杨分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Luohe Trade Zone Branch | 103504029364 | 中国农业银行股份有限公司漯河贸易区支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wuyang County Wucheng Branch | 103504128166 | 中国农业银行股份有限公司舞阳县吴城分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.