CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
1247Mã khu vực
7200Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Qianxi County Branch | 103124772002 | 中国农业银行股份有限公司迁西县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qian'an Malan New Village Branch | 103124674912 | 中国农业银行股份有限公司迁安马兰新村支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianxi Fenghuang Branch | 103124772035 | 中国农业银行股份有限公司迁西凤凰支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qian'an Binhe Branch | 103124674929 | 中国农业银行股份有限公司迁安滨河分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qian'an Qiguang Branch | 103124671806 | 中国农业银行股份有限公司迁安祺光支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianxi Xifeng Road Branch | 103124772125 | 中国农业银行股份有限公司迁西喜峰路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qianxi Santunying Branch | 103124772051 | 中国农业银行股份有限公司迁西三屯营支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tangshan Square Branch | 103124074407 | 中国农业银行股份有限公司唐山广场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zunhua Branch | 103124872305 | 中国农业银行股份有限公司遵化市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tangshan Beixindao Branch | 103124074423 | 中国农业银行股份有限公司唐山北新道分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.