CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5113Mã khu vực
0205Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited, Biyang County Yifeng Branch | 103511302051 | 中国农业银行股份有限公司泌阳县懿丰分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Shangcai County Branch | 103511663017 | 中国农业银行股份有限公司上蔡县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Runan County Branch | 103511763512 | 中国农业银行股份有限公司汝南县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiping County Shiling Branch | 103511504114 | 中国农业银行股份有限公司西平县师灵分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Suiping County Huaishu Branch | 103511403121 | 中国农业银行股份有限公司遂平县槐树分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiping County Branch | 103511562512 | 中国农业银行股份有限公司西平县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xincai County Branch | 103511964512 | 中国农业银行股份有限公司新蔡县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiping County Huancheng Branch | 103511504042 | 中国农业银行股份有限公司西平县环城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Zhengyang County Branch | 103512165014 | 中国农业银行股份有限公司正阳县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xiping County Chushan Branch | 103511504083 | 中国农业银行股份有限公司西平县出山分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.