CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5210Mã khu vực
0242Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Hanyang Branch | 103521002428 | 中国农业银行股份有限公司武汉汉阳支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Jianghan Branch | 103521000821 | 中国农业银行股份有限公司武汉江汉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Baibuting Branch | 103521000170 | 中国农业银行股份有限公司武汉百步亭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Tangjiadun Branch | 103521000944 | 中国农业银行股份有限公司武汉唐家墩支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Zoo Branch | 103521002477 | 中国农业银行股份有限公司武汉动物园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Hubei Branch Business Department Bank Card Business Department | 103521011715 | 中国农业银行股份有限公司湖北省分行营业部银行卡业务部 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Qiaokou Branch | 103521001628 | 中国农业银行股份有限公司武汉硚口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Zhongnan Road Branch | 103521003130 | 中国农业银行股份有限公司武汉中南路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Binjiang Branch | 103521000188 | 中国农业银行股份有限公司武汉滨江支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Wanda Branch | 103521001749 | 中国农业银行股份有限公司武汉万达支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.