CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5210Mã khu vực
1112Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Liji Branch | 103521011127 | 中国农业银行股份有限公司武汉李集支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Gangdu Branch | 103521004702 | 中国农业银行股份有限公司武汉钢都支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Youyi Avenue Branch | 103521004760 | 中国农业银行股份有限公司武汉友谊大道支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Yuejiazui Branch | 103521005300 | 中国农业银行股份有限公司武汉岳家嘴支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Danshuichi Branch | 103521000090 | 中国农业银行股份有限公司武汉丹水池支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Guandong Branch | 103521004001 | 中国农业银行股份有限公司武汉关东支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wuhan Yangluo Branch | 103521010441 | 中国农业银行股份有限公司武汉阳逻支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Wujiashan Branch | 103521008230 | 中国农业银行股份有限公司武汉吴家山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuhan Hongshan Branch | 103521003822 | 中国农业银行股份有限公司武汉洪山支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wuhan Hanshuiqiao Branch | 103521006576 | 中国农业银行股份有限公司武汉汉水桥分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.