CNAPS Code cho Bank of China in Fujian
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited, Xiamen Xiang'an Branch | 104393045104 | 中国银行股份有限公司厦门翔安支行 |
| Bank of China Limited, Xiamen University Branch | 104393043703 | 中国银行股份有限公司厦门厦大支行 |
| Bank of China Limited, Xiamen Tong'an Branch | 104393045008 | 中国银行股份有限公司厦门同安支行 |
| Bank of China Limited Xiamen Kaiyuan Branch | 104393044005 | 中国银行股份有限公司厦门开元支行 |
| Bank of China Limited Xiamen Jianfa Building Branch | 104393043019 | 中国银行股份有限公司厦门建发大厦支行 |
| Bank of China Limited, Xiamen Convention and Exhibition Center Branch | 104393045901 | 中国银行股份有限公司厦门会展中心支行 |
| Bank of China Limited Xiamen Airport Branch | 104393041200 | 中国银行股份有限公司厦门机场支行 |
| Bank of China Limited Xiamen Siming Branch | 104393043002 | 中国银行股份有限公司厦门思明支行 |
| Bank of China Xiamen Branch | 104393040004 | 中国银行厦门市分行 |
| Bank of China Longyan Development Zone Branch | 104405060011 | 中国银行龙岩开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 166 hồ sơ của Bank of China tại Fujian.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.