CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Guangzhou Huadu Shiling Branch | 104581008086 | 中国银行股份有限公司广州花都狮岭支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Conghua Branch | 104581008094 | 中国银行股份有限公司广州从化支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Meihuayuan Branch | 104581008109 | 中国银行股份有限公司广州梅花园支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Shijing Branch | 104581008141 | 中国银行股份有限公司广州石井支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Huangshi East Road Branch | 104581008117 | 中国银行股份有限公司广州黄石东路支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Baiyun Golf Garden Branch | 104581008168 | 中国银行股份有限公司广州白云高尔夫花园支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Conghua Taiping Branch | 104581008150 | 中国银行股份有限公司广州从化太平支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Yunyuan Branch | 104581008176 | 中国银行股份有限公司广州云苑支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Yunjing Branch | 104581008184 | 中国银行股份有限公司广州云景支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Yuanjing Road Branch | 104581008125 | 中国银行股份有限公司广州远景路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.