CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Guangzhou Tianhe Branch | 104581006015 | 中国银行股份有限公司广州天河支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Fengyuan Road Branch | 104581005519 | 中国银行股份有限公司广州逢源路支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou International Trade Tower Branch | 104581006066 | 中国银行股份有限公司广州国贸大厦支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Fangcaoyuan Branch | 104581006074 | 中国银行股份有限公司广州芳草园支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Times Square Branch | 104581006023 | 中国银行股份有限公司广州时代广场支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Dongpu Branch | 104581006031 | 中国银行股份有限公司广州东圃支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Panyu Zhongcun Branch | 104581012025 | 中国银行股份有限公司广州番禺钟村支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Yuancun Branch | 104581006040 | 中国银行股份有限公司广州员村支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Panyu Dashi Branch | 104581012041 | 中国银行股份有限公司广州番禺大石支行 |
| Bank of China Limited Guangzhou Panyu New Town Branch | 104581012076 | 中国银行股份有限公司广州番禺新城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.