CNAPS Code cho Bank of China in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Weihai High-tech Branch | 104465000109 | 中国银行股份有限公司威海高新支行 |
| Bank of China Limited Rongcheng Dongcheng Branch | 104465310039 | 中国银行股份有限公司荣成东城支行 |
| Bank of China Limited Weihai Shichang Avenue Branch | 104465000432 | 中国银行股份有限公司威海世昌大道支行 |
| Bank of China Limited Wendeng Kunyu Road Branch | 104465220431 | 中国银行股份有限公司文登昆嵛路支行 |
| Bank of China Limited Weihai Qilu Avenue Branch | 104465000738 | 中国银行股份有限公司威海齐鲁大道支行 |
| Bank of China Limited Weihai Branch | 104465010008 | 中国银行股份有限公司威海分行 |
| Bank of China Limited Weihai Harbin Institute of Technology Branch | 104465001232 | 中国银行股份有限公司威海哈工大支行 |
| Bank of China Limited Weihai Trade City Branch | 104465000631 | 中国银行股份有限公司威海商贸城支行 |
| Bank of China Shidao Branch Donghai Branch | 104465310233 | 中国银行石岛支行东海分理处 |
| Bank of China Limited Weihai Shanda Branch | 104465000939 | 中国银行股份有限公司威海山大支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 629 hồ sơ của Bank of China tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.