CNAPS Code cho Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of China
1Mã danh mục
04Mã trình tự
7110Mã khu vực
8374Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Anshun Ruofei North Road Branch | 104711083745 | 中国银行股份有限公司安顺市若飞北路支行 |
| Bank of China Limited Anshun Pingba Branch | 104711783783 | 中国银行股份有限公司安顺市平坝支行 |
| Bank of China Limited Anshun Tashan Branch | 104711083704 | 中国银行股份有限公司安顺市塔山支行 |
| Bank of China Limited Anshun Development Zone Branch | 104711083753 | 中国银行股份有限公司安顺市开发区支行 |
| Bank of China Limited Chongqing Jiandong Branch | 104653000173 | 中国银行股份有限公司重庆建东支行 |
| Bank of China Limited Chongqing Baguocheng Branch | 104653000850 | 中国银行股份有限公司重庆巴国城支行 |
| Bank of China Limited Chongqing Tongliang Jinlong Avenue Branch | 104653002355 | 中国银行股份有限公司重庆铜梁金龙大道支行 |
| Bank of China Chongqing Branch Yubei Branch | 104653086455 | 中国银行重庆市分行渝北支行 |
| Bank of China Chongqing Branch Jiulongpo Sub-branch | 104653086447 | 中国银行重庆市分行九龙坡支行 |
| Bank of China Chongqing Branch Yuzhong Branch Business Department | 104653086502 | 中国银行重庆市分行渝中支行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 9303 hồ sơ liên quan đến Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.