CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1210Mã khu vực
0096Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Muliancheng Credit Union | 402121000960 | 石家庄市藁城农村信用合作联社木连城信用社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Nanmeng Credit Union | 402121000863 | 石家庄市藁城农村信用合作联社南孟信用社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Nanying Credit Union | 402121000986 | 石家庄市藁城农村信用合作联社南营信用社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Commercial Savings Office | 402121000742 | 石家庄市藁城农村信用合作联社商贸储蓄所 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Qianxiguan Credit Union | 402121000902 | 石家庄市藁城农村信用合作联社前西关信用社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Qiutou Credit Union | 402121000783 | 石家庄市藁城农村信用合作联社丘头信用社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Shengli Road Savings Office | 402121000700 | 石家庄市藁城农村信用合作联社胜利路储蓄所 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Nijiazhuang Branch | 402121001001 | 石家庄市藁城农村信用合作联社倪家庄分社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Shengli Credit Union | 402121000695 | 石家庄市藁城农村信用合作联社胜利信用社 |
| Shijiazhuang Gaocheng Rural Credit Cooperative Union Tong'an Branch | 402121000654 | 石家庄市藁城农村信用合作联社通安分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.