CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
1100Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Branch403110000016中国邮政储蓄银行股份有限公司天津分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Hexi District Branch403110003009中国邮政储蓄银行股份有限公司天津河西区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Hongqiao District Jia'anli Branch403110006058中国邮政储蓄银行股份有限公司天津红桥区佳安里支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Binhai New Area Dagang Xingfu Road Branch403110009388中国邮政储蓄银行股份有限公司天津滨海新区大港幸福路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Nankai Branch403110004001中国邮政储蓄银行股份有限公司天津南开区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Hebei Branch403110005004中国邮政储蓄银行股份有限公司天津河北区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Dongli Branch403110008002中国邮政储蓄银行股份有限公司天津东丽区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Xiqing Branch403110009005中国邮政储蓄银行股份有限公司天津西青区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Jinnan Branch403110010003中国邮政储蓄银行股份有限公司天津津南区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tianjin Baodi Branch403110024000中国邮政储蓄银行股份有限公司天津宝坻区支行
Hiển thị 201–210 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.