CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
4244Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Limited Xiushui Branch | 403424400022 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司修水县支行 |
| Jiujiang County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. | 403424100020 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司九江县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiujiang Xunyang East Road Branch | 403424000035 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司九江市浔阳东路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Wuning County Renmin Road Branch | 403424300021 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司武宁县人民路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xinyu Branch | 403426000014 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司新余市分行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xinyu Chengbei Square Branch | 403426000047 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司新余城北广场支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xinyu Fenyi County Branch | 403426100015 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司新余分宜县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xinyu Fenyi County Fuqian Road Branch | 403426100031 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司新余分宜县府前路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xinyu Xingang Square Branch | 403426000055 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司新余新钢广场支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xinyu Branch Business Department | 403426000160 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司新余市分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.