CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
3670Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tongling Changjiang Road Branch403367000015中国邮政储蓄银行股份有限公司铜陵市长江路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tongling Development Zone Branch403367000291中国邮政储蓄银行股份有限公司铜陵市开发区支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Tongling Shizishan Branch403367000031中国邮政储蓄银行股份有限公司铜陵市狮子山支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tongling Yi'an Branch403367100049中国邮政储蓄银行股份有限公司铜陵市义安支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tai'an City Taishan Branch403463000058中国邮政储蓄银行股份有限公司泰安市泰山支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tai'an Railway Station Branch403463000031中国邮政储蓄银行股份有限公司泰安市火车站支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Tai'an Suburban Branch403463000226中国邮政储蓄银行股份有限公司泰安市郊区支行
Ningyang County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403463100024中国邮政储蓄银行股份有限公司宁阳县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Feicheng Branch403463200025中国邮政储蓄银行股份有限公司肥城市支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Feicheng Guozhuang Branch403463200252中国邮政储蓄银行股份有限公司肥城市国庄支行
Hiển thị 2521–2530 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.