CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
5055Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yima Yiyuan Branch | 403505500033 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司义马市怡苑支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Lushi County Funiu Road Branch | 403505400032 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司卢氏县伏牛路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Mianchi County Xinhua Branch | 403505100030 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司渑池县新华支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lingbao Jincheng Avenue Branch | 403505300023 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司灵宝市金城大道支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Sanmenxia Branch Central Sub-branch | 403505000045 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司三门峡市分行中心支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Sanmenxia Xiaoshan Branch | 403505000123 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司三门峡市崤山支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Puyang County Branch | 403502500019 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司濮阳县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Fan County Renmin Road Branch | 403502300155 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司范县人民路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanle County Branch | 403502200017 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司南乐县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Taiqian County Jinshui Road Branch | 403502400698 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司台前县金水路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.