CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
6655Mã khu vực
5003Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiajiang County Branch403665550031中国邮政储蓄银行有限责任公司夹江县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Leshan Wutongqiao Branch403665003138中国邮政储蓄银行有限责任公司乐山市五通桥区支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Muchuan County Branch403665880014中国邮政储蓄银行有限责任公司沐川县支行
Ebian Yi Autonomous County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403666220013中国邮政储蓄银行有限责任公司峨边彝族自治县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Emeishan Mingshan Road Branch403666440145中国邮政储蓄银行股份有限公司峨眉山市名山路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Qianwei County Binjiang Road Branch403665330130中国邮政储蓄银行股份有限公司犍为县滨江路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jiajiang County Guangsheng Road Branch403665550103中国邮政储蓄银行股份有限公司夹江县广盛路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jingyan County Branch403665440013中国邮政储蓄银行股份有限公司井研县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Leshan Shawan Branch403665055089中国邮政储蓄银行股份有限公司乐山市沙湾区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Huaying City Chengbei Branch403673201182中国邮政储蓄银行股份有限公司华蓥市城北支行
Hiển thị 4421–4430 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.