CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
7959Mã khu vực
0144Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Xunyi County Branch | 403795901447 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司旬邑县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yongshou County Branch | 403795600784 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司永寿县支行 |
| Chunhua County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403796101049 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司淳化县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wugong County Branch | 403796201470 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司武功县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xianyang Branch | 403795000019 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司咸阳市分行 |
| Postal Savings Bank of China Limited, Binzhou Branch | 403795701315 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司彬州市支行 |
| China Postal Savings Bank Changle Road Branch, Yulin City, Shaanxi Province | 403806000079 | 中国邮政储蓄银行陕西省榆林市常乐路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wubao County Branch | 403807100766 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司吴堡县支行 |
| China Postal Savings Bank Shenmu County Branch, Shaanxi Province | 403806200152 | 中国邮政储蓄银行陕西省神木县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yulin Wenhua South Road Branch | 403806000054 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司榆林市文化南路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.