CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
1741Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fangshan County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. | 403174100049 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司方山县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lanxian Branch | 403173990041 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司岚县支行 |
| Jiaokou County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403174441080 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司交口县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shanxi Province Luliang Branch | 403173000021 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司山西省吕梁市分行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiaocheng County Branch | 403173300032 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司交城县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Luliang Xiaoyi Branch | 403173400017 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司吕梁孝义市支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Luliang Xiaoyi Xinyi Street Branch | 403173400105 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司吕梁孝义市新义街支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lvliang Xingxian Branch | 403173501035 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司吕梁兴县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Luliang Wenshui County Fengcheng Town Branch | 403173200023 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司吕梁文水县凤城镇支行 |
| Accounting of Luliang Linxian Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403173600108 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司吕梁临县支行会计 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.